Bỏ qua điều hướng
Từ điển

情愿

Bính âmqíngyuànHán-Việttình nguyệnTừ loạiđộng từ, phó từHSK 3.0cấp 7-9

tình nguyện, cam tâm, bằng lòng; thà (rằng)…; thà… còn hơn

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. tình nguyện, cam tâm, bằng lòng

    心里愿意;甘心

    他情愿放弃高薪,也要追求自己的理想。

    tā qíngyuàn fàngqì gāoxīn, yě yào zhuīqiú zìjǐ de lǐxiǎng.

    Anh ấy cam tâm từ bỏ mức lương cao để theo đuổi lý tưởng của mình.

  1. thà (rằng)…; thà… còn hơn

    宁可,表示两相比较后的选择

    我情愿自己吃亏,也不愿骗人。

    wǒ qíngyuàn zìjǐ chīkuī, yě bú yuàn piàn rén.

    Tôi thà mình chịu thiệt chứ không muốn lừa người.

Cụm thường gặp

心甘情愿 (cam tâm tình nguyện) / 两相情愿 (đôi bên đồng lòng) / 情愿如此 (cam lòng như vậy)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 情愿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.