轻型
Bính âmqīngxíngHán-Việtkhinh hìnhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
loại nhẹ, cỡ nhẹ, hạng nhẹ
Giải nghĩa & ví dụ
体积小、重量轻、功率小的(机器、设备等)
这家工厂主要生产轻型货车。
zhè jiā gōngchǎng zhǔyào shēngchǎn qīngxíng huòchē.
Nhà máy này chủ yếu sản xuất xe tải hạng nhẹ.
Cụm thường gặp
轻型飞机 (máy bay hạng nhẹ) / 轻型汽车 (xe hạng nhẹ) / 轻型武器 (vũ khí hạng nhẹ)
轻
型
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 轻型. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
轻khinh