器具
Bính âmqìjùHán-Việtkhí cụTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
đồ dùng, dụng cụ, đồ nghề
Giải nghĩa & ví dụ
用具的总称
厨房里摆满了各种做饭的器具。
chúfáng lǐ bǎimǎnle gèzhǒng zuòfàn de qìjù.
Trong bếp bày đầy các loại dụng cụ nấu ăn.
Cụm thường gặp
生活器具 (đồ dùng sinh hoạt) / 厨房器具 (dụng cụ nhà bếp) / 简陋的器具 (dụng cụ thô sơ)
器
具
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 器具. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.