期间
Bính âmqījiānHán-Việtkỳ gianTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
thời kỳ; khoảng thời gian
Giải nghĩa & ví dụ
某个时间段之内
考试期间不能使用手机。
kǎoshì qījiān bùnéng shǐyòng shǒujī.
Trong thời gian thi không được dùng điện thoại.
Cụm thường gặp
施工期间 (trong thời gian thi công) / 在此期间 (trong thời gian này) / 假期期间 (trong kỳ nghỉ)
期
间
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 期间. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
期kỳ