Bỏ qua điều hướng
Từ điển

器官

Bính âmqìguānHán-Việtkhí quanTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

cơ quan, tạng (bộ phận có chức năng của cơ thể)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 生物体中具有一定功能的部分,如心、肺、眼等

    心脏是人体最重要的器官之一。

    xīnzàng shì réntǐ zuì zhòngyào de qìguān zhī yī.

    Tim là một trong những cơ quan quan trọng nhất của cơ thể người.

Cụm thường gặp

人体器官 (cơ quan cơ thể người) / 器官移植 (ghép tạng) / 消化器官 (cơ quan tiêu hóa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 器官. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.