Bỏ qua điều hướng
Từ điển

气管

Bính âmqìguǎnHán-Việtkhí quảnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

khí quản (ống dẫn khí của đường hô hấp)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 呼吸道的一部分,连接喉与支气管的管道

    冷空气刺激气管,让他不停地咳嗽。

    lěng kōngqì cìjī qìguǎn, ràng tā bù tíng de késòu.

    Không khí lạnh kích thích khí quản khiến anh ấy ho không ngừng.

Cụm thường gặp

气管发炎 (viêm khí quản) / 气管堵塞 (tắc khí quản) / 保护气管 (bảo vệ khí quản)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 气管. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.