Bỏ qua điều hướng
Từ điển

切忌

Bính âmqièjìHán-Việtthiết kỵTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tuyệt đối tránh; hết sức kiêng kỵ (điều không nên làm)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 务必避免,一定要禁忌

    开车切忌酒后驾驶。

    kāichē qièjì jiǔhòu jiàshǐ.

    Lái xe thì tuyệt đối tránh việc uống rượu rồi cầm lái.

Cụm thường gặp

切忌急躁 (kiêng nóng vội) / 切忌贪杯 (tránh tham rượu) / 切忌盲目 (tránh mù quáng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 切忌. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.