忌口
Bính âmjìkǒuHán-Việtkỵ khẩuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
kiêng ăn, kiêng khem (một số thức ăn)
Giải nghĩa & ví dụ
因疾病等原因而不吃某些食物
医生叮嘱他生病期间要忌口。
yīshēng dīngzhǔ tā shēngbìng qījiān yào jìkǒu.
Bác sĩ dặn anh ấy phải kiêng ăn trong thời gian bị bệnh.
Cụm thường gặp
注意忌口 (chú ý kiêng ăn) / 忌口辛辣 (kiêng đồ cay) / 需要忌口 (cần kiêng khem)
忌
口
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 忌口. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.