Bỏ qua điều hướng
Từ điển

禁忌

Bính âmjìnjìHán-Việtcấm kỵTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

điều cấm kỵ, điều kiêng kỵ (tập tục, y học); kiêng, kiêng kỵ, cữ (tránh làm hoặc ăn điều gì)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. điều cấm kỵ, điều kiêng kỵ (tập tục, y học)

    被禁止或忌讳的言行;医药上应避免的事项

    红色在这里是喜庆的象征,没有任何禁忌。

    hóngsè zài zhèlǐ shì xǐqìng de xiàngzhēng, méiyǒu rènhé jìnjì.

    Màu đỏ ở đây là biểu tượng của điều vui mừng, không có bất kỳ điều kiêng kỵ nào.

  1. kiêng, kiêng kỵ, cữ (tránh làm hoặc ăn điều gì)

    忌讳;应避免

    服用此药期间禁忌饮酒。

    fúyòng cǐ yào qījiān jìnjì yǐnjiǔ.

    Trong thời gian dùng thuốc này phải kiêng uống rượu.

Cụm thường gặp

民间禁忌 (điều kiêng kỵ dân gian) / 用药禁忌 (kiêng kỵ khi dùng thuốc) / 有所禁忌 (có điều phải kiêng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 禁忌. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.