Bỏ qua điều hướng
Từ điển

肆无忌惮

Bính âmsìwú-jìdànHán-Việttứ vô kỵ đạnTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

ngang nhiên không kiêng nể; càn quấy chẳng sợ gì; ngông cuồng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 任意妄为,毫无顾忌和畏惧

    他肆无忌惮地违反规定。

    tā sìwú-jìdàn de wéifǎn guīdìng.

    Hắn ngang nhiên vi phạm quy định chẳng kiêng nể gì.

Cụm thường gặp

肆无忌惮地破坏 (ngang nhiên phá hoại) / 肆无忌惮的行为 (hành vi càn quấy) / 变得肆无忌惮 (trở nên ngông cuồng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 肆无忌惮. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.