大肆
Bính âmdàsìHán-Việtđại tứTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9
ra sức, hết sức (làm việc xấu); công khai không kiêng nể
Giải nghĩa & ví dụ
毫无顾忌地,多指做坏事
敌人大肆散布谣言,蛊惑人心。
dírén dàsì sànbù yáoyán, gǔhuò rénxīn.
Kẻ địch ra sức tung tin đồn nhảm để mê hoặc lòng người.
Cụm thường gặp
大肆宣扬 (ra sức tung hô) / 大肆挥霍 (phung phí vô độ) / 大肆破坏 (phá hoại điên cuồng)
大
肆
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 大肆. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
大đại