不禁
Bính âmbùjīnHán-Việtbất cấmTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 6
không nhịn được; không kìm được; bất giác
Giải nghĩa & ví dụ
抑制不住;忍不住
看到这一幕,他不禁流下了眼泪。
kàndào zhè yí mù, tā bùjīn liú xià le yǎnlèi.
Nhìn cảnh này, anh ấy không kìm được rơi nước mắt.
Cụm thường gặp
不禁大笑 (không nhịn được cười) / 不禁落泪 (không kìm được rơi lệ) / 不禁想起 (bất giác nhớ tới)
不
禁
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 不禁. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
不bất