Bỏ qua điều hướng
Từ điển

忌妒

Bính âmjìduHán-Việtkỵ đốTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

ghen tị, đố kỵ, ganh ghét

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 对才能、地位等胜过自己的人心怀怨恨

    她忌妒同事升职比自己快。

    tā jìdu tóngshì shēngzhí bǐ zìjǐ kuài.

    Cô ấy ghen tị vì đồng nghiệp thăng chức nhanh hơn mình.

Cụm thường gặp

忌妒别人 (đố kỵ người khác) / 心生忌妒 (nảy sinh ghen tị) / 忌妒之心 (lòng đố kỵ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 忌妒. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.