忌妒
Bính âmjìduHán-Việtkỵ đốTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
ghen tị, đố kỵ, ganh ghét
Giải nghĩa & ví dụ
对才能、地位等胜过自己的人心怀怨恨
她忌妒同事升职比自己快。
tā jìdu tóngshì shēngzhí bǐ zìjǐ kuài.
Cô ấy ghen tị vì đồng nghiệp thăng chức nhanh hơn mình.
Cụm thường gặp
忌妒别人 (đố kỵ người khác) / 心生忌妒 (nảy sinh ghen tị) / 忌妒之心 (lòng đố kỵ)
忌
妒
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 忌妒. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.