器材
Bính âmqìcáiHán-Việtkhí tàiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
thiết bị, dụng cụ, vật tư
Giải nghĩa & ví dụ
器具、材料的总称
拍摄需要的各种器材都已经准备就绪。
pāishè xūyào de gèzhǒng qìcái dōu yǐjīng zhǔnbèi jiùxù.
Các loại thiết bị cần cho việc quay chụp đều đã chuẩn bị sẵn sàng.
Cụm thường gặp
摄影器材 (thiết bị nhiếp ảnh) / 体育器材 (dụng cụ thể thao) / 消防器材 (thiết bị phòng cháy)
器
材
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 器材. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.