Bỏ qua điều hướng
Từ điển

强制

Bính âmqiángzhìHán-Việtcưỡng chếTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

cưỡng chế; bắt buộc; ép buộc theo quy định

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用强力或法律强迫使人服从

    法律强制所有司机系安全带。

    fǎlǜ qiángzhì suǒyǒu sījī jì ānquándài.

    Pháp luật bắt buộc mọi tài xế phải thắt dây an toàn.

Cụm thường gặp

强制执行 (cưỡng chế thi hành) / 强制隔离 (cưỡng chế cách ly) / 强制措施 (biện pháp cưỡng chế)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 强制. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.