强行
Bính âmqiángxíngHán-Việtcưỡng hànhTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9
cưỡng ép; dùng vũ lực; làm bừa bất chấp
Giải nghĩa & ví dụ
用强制手段进行,不顾阻力或反对
警方强行进入了那栋大楼。
jǐngfāng qiángxíng jìnrù le nà dòng dàlóu.
Cảnh sát đã cưỡng ép tiến vào tòa nhà đó.
Cụm thường gặp
强行闯入 (xông vào bằng vũ lực) / 强行通过 (cưỡng ép thông qua) / 强行推销 (ép mua ép bán)
强
行
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 强行. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
强cưỡng