Bỏ qua điều hướng
Từ điển

平原

Bính âmpíngyuánHán-Việtbình nguyênTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

đồng bằng; vùng đất bằng phẳng rộng lớn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 起伏平缓、海拔较低的广大平地

    这片平原盛产小麦。

    zhè piàn píngyuán shèngchǎn xiǎomài.

    Vùng đồng bằng này sản xuất nhiều lúa mì.

Cụm thường gặp

华北平原 (đồng bằng Hoa Bắc) / 一望无际的平原 (đồng bằng bát ngát) / 平原地区 (vùng đồng bằng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 平原. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.