平面
Bính âmpíngmiànHán-Việtbình diệnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
mặt phẳng; mặt bằng, hình phẳng hai chiều
Giải nghĩa & ví dụ
没有起伏、向各方无限延展的面;二维的面
这两条直线在同一平面内。
zhè liǎng tiáo zhíxiàn zài tóng yī píngmiàn nèi.
Hai đường thẳng này nằm trong cùng một mặt phẳng.
Cụm thường gặp
平面设计 (thiết kế đồ họa) / 平面图 (bản vẽ mặt bằng) / 二维平面 (mặt phẳng hai chiều)
平
面
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 平面. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
平bình