平价
Bính âmpíngjiàHán-Việtbình giáTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 7-9
giá bình ổn; giá phải chăng, mức giá ngang bằng hợp lý; bình ổn giá; điều chỉnh cho giá cả ổn định
Nghĩa theo từ loại
名
giá bình ổn; giá phải chăng, mức giá ngang bằng hợp lý
公平合理的价格;经平抑后的价格
政府开设了几家平价超市。
zhèngfǔ kāishè le jǐ jiā píngjià chāoshì.
Chính phủ đã mở mấy siêu thị giá bình ổn.
动
bình ổn giá; điều chỉnh cho giá cả ổn định
平抑物价,使价格稳定
政府出手平价,抑制粮食价格上涨。
zhèngfǔ chūshǒu píngjià, yìzhì liángshi jiàgé shàngzhǎng.
Chính phủ ra tay bình ổn giá, kìm hãm giá lương thực tăng.
Cụm thường gặp
平价商品 (hàng giá bình ổn) / 平价供应 (cung cấp giá phải chăng) / 平价出售 (bán với giá bình ổn)
平
价
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 平价. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
平bình