Bỏ qua điều hướng
Từ điển

偏见

Bính âmpiānjiànHán-Việtthiên kiếnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

định kiến; thành kiến (nhìn nhận lệch lạc, thiếu công bằng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 偏于一方的、不公正的看法。

    我们应该消除对外来务工人员的偏见。

    wǒmen yīnggāi xiāochú duì wàilái wùgōng rényuán de piānjiàn.

    Chúng ta nên xóa bỏ định kiến với người lao động nhập cư.

Cụm thường gặp

抱有偏见 (mang định kiến) / 消除偏见 (xóa bỏ thành kiến) / 种族偏见 (định kiến chủng tộc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 偏见. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.