偏僻
Bính âmpiānpìHán-Việtthiên tíchTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
hẻo lánh; xa xôi vắng vẻ (nơi chốn)
Giải nghĩa & ví dụ
离城市或中心区远,交通不便,人烟稀少。
这个村子地处偏僻,交通很不方便。
zhège cūnzi dìchǔ piānpì, jiāotōng hěn bù fāngbiàn.
Ngôi làng này nằm nơi hẻo lánh, giao thông rất bất tiện.
Cụm thường gặp
偏僻的山村 (bản làng hẻo lánh) / 地处偏僻 (nằm nơi hẻo lánh) / 偏僻小路 (đường mòn vắng)
偏
僻
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 偏僻. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.