Bỏ qua điều hướng
Từ điển

偏旁

Bính âmpiānpángHán-Việtthiên bàngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

bộ thủ; thành phần cấu tạo chữ Hán (bên, trên, dưới)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 汉字合体字中反复出现的组成部分,如“氵”“扌”。

    “河”和“湖”都有三点水这个偏旁。

    “hé” hé “hú” dōu yǒu sāndiǎnshuǐ zhège piānpáng.

    Chữ 河 và 湖 đều có bộ ba chấm thủy này.

Cụm thường gặp

偏旁部首 (bộ thủ) / 查偏旁 (tra bộ) / 相同偏旁 (cùng bộ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 偏旁. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.