一旁
Bính âmyìpángHán-Việtnhất bàngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
một bên, bên cạnh, một phía
Giải nghĩa & ví dụ
旁边;一侧
他默默地站在一旁看着。
tā mòmò de zhàn zài yìpáng kànzhe.
Anh ấy lặng lẽ đứng sang một bên nhìn.
Cụm thường gặp
站在一旁 (đứng sang một bên) / 放在一旁 (để sang một bên) / 退到一旁 (lùi sang một bên)
一
旁
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 一旁. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
一nhất