Bỏ qua điều hướng
Từ điển

偏差

Bính âmpiānchāHán-Việtthiên saiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

độ lệch; sai lệch (so với chuẩn hoặc mục tiêu)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 运动物体偏离预定方向的角度;工作中产生的差错。

    测量时出现了不小的偏差。

    cèliáng shí chūxiàn le bù xiǎo de piānchā.

    Khi đo đã xuất hiện sai lệch không nhỏ.

Cụm thường gặp

出现偏差 (xuất hiện sai lệch) / 纠正偏差 (sửa sai lệch) / 认识偏差 (nhận thức lệch lạc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 偏差. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.