偏偏
Bính âmpiānpiānHán-Việtthiên thiênTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9
lại cứ; ngờ đâu lại (trái mong đợi); riêng, đúng vào lúc
Giải nghĩa & ví dụ
表示故意跟要求或情理相反,或事与愿违。
大家都劝他休息,他偏偏还要工作。
dàjiā dōu quàn tā xiūxi, tā piānpiān hái yào gōngzuò.
Mọi người khuyên anh ấy nghỉ, vậy mà anh ấy lại cứ muốn làm việc.
Cụm thường gặp
偏偏不来 (lại cứ không đến) / 偏偏赶上 (lại đúng lúc) / 偏偏是他 (lại chính là anh ta)
偏
偏
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 偏偏. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
偏thiên