Bỏ qua điều hướng
Từ điển

牌照

Bính âmpáizhàoHán-Việtbài chiếuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

biển số (xe); giấy phép (kinh doanh, hành nghề, cấp phép)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. biển số (xe)

    车辆上标明登记号码的金属牌

    交警拦下了那辆没挂牌照的汽车。

    jiāojǐng lánxià le nà liàng méi guà páizhào de qìchē.

    Cảnh sát giao thông chặn chiếc xe không gắn biển số lại.

  2. giấy phép (kinh doanh, hành nghề, cấp phép)

    官方发给的准许经营或从事某业务的凭证

    这家公司终于拿到了金融牌照。

    zhè jiā gōngsī zhōngyú nádào le jīnróng páizhào.

    Công ty này cuối cùng đã có được giấy phép tài chính.

Cụm thường gặp

汽车牌照 (biển số ô tô) / 营业牌照 (giấy phép kinh doanh) / 吊销牌照 (thu hồi giấy phép)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 牌照. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.