Bỏ qua điều hướng
Từ điển

年报

Bính âmniánbàoHán-Việtniên báoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

báo cáo thường niên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 单位或企业每年发布的年度综合报告

    这家上市公司刚刚发布了今年的年报。

    zhè jiā shàngshì gōngsī gānggāng fābù le jīnnián de niánbào.

    Công ty niêm yết này vừa công bố báo cáo thường niên năm nay.

Cụm thường gặp

企业年报 (báo cáo thường niên doanh nghiệp) / 发布年报 (công bố báo cáo năm) / 年报数据 (số liệu báo cáo năm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 年报. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.