Bỏ qua điều hướng
Từ điển

难以置信

Bính âmnányǐ-zhìxìnHán-Việtnan dĩ trí tínTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

khó tin, không thể tin nổi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 难以让人相信

    事情的结果让人难以置信。

    shìqíng de jiéguǒ ràng rén nányǐ zhìxìn.

    Kết quả sự việc khiến người ta khó tin.

Cụm thường gặp

令人难以置信 (khiến người khó tin) / 难以置信的奇迹 (kỳ tích khó tin) / 简直难以置信 (thật khó tin)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 难以置信. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.