难以
Bính âmnányǐHán-Việtnan dĩTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
khó mà, khó có thể
Giải nghĩa & ví dụ
不容易(做某事)
这个消息让人难以相信。
zhège xiāoxi ràng rén nányǐ xiāngxìn.
Tin này khiến người ta khó mà tin được.
Cụm thường gặp
难以相信 (khó tin) / 难以接受 (khó chấp nhận) / 难以理解 (khó hiểu)
难
以
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 难以. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.