Bỏ qua điều hướng
Từ điển

难以

Bính âmnányǐHán-Việtnan dĩTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

khó mà, khó có thể

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不容易(做某事)

    这个消息让人难以相信。

    zhège xiāoxi ràng rén nányǐ xiāngxìn.

    Tin này khiến người ta khó mà tin được.

Cụm thường gặp

难以相信 (khó tin) / 难以接受 (khó chấp nhận) / 难以理解 (khó hiểu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 难以. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.