Bỏ qua điều hướng
Từ điển

难为情

Bính âmnánwéiqíngHán-Việtnan vi tìnhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

ngượng ngùng, xấu hổ, ngại ngần

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 害羞;因不好意思而感到为难

    被大家这么一夸,她有点难为情。

    bèi dàjiā zhème yì kuā, tā yǒudiǎn nánwéiqíng.

    Được mọi người khen thế, cô ấy hơi ngượng.

Cụm thường gặp

感到难为情 (cảm thấy ngượng) / 有些难为情 (hơi ngại) / 难为情地笑 (cười ngượng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 难为情. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.