Bỏ qua điều hướng
Từ điển

难能可贵

Bính âmnánnéng-kěguìHán-Việtnan năng khả quýTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

đáng quý, quý ở chỗ khó làm được mà lại làm được

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 难以做到的事竟然做到了,非常可贵

    他小小年纪就如此懂事,实在难能可贵。

    tā xiǎoxiǎo niánjì jiù rúcǐ dǒngshì, shízài nánnéng kěguì.

    Tuổi còn nhỏ mà đã hiểu chuyện như vậy, thật đáng quý.

Cụm thường gặp

难能可贵的精神 (tinh thần đáng quý) / 尤为难能可贵 (càng đáng quý) / 品质难能可贵 (phẩm chất đáng quý)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 难能可贵. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.