Bỏ qua điều hướng
Từ điển

目录

Bính âmmùlùHán-Việtmục lụcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

mục lục; danh mục, thư mục

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. mục lục

    书刊正文前列出的篇章名称和页码

    请看书前面的目录。

    qǐng kàn shū qiánmiàn de mùlù.

    Xin xem mục lục ở đầu sách.

  2. danh mục, thư mục

    按次序开列的事物名目

    图书馆有一份完整的图书目录。

    túshūguǎn yǒu yí fèn wánzhěng de túshū mùlù.

    Thư viện có một danh mục sách đầy đủ.

Cụm thường gặp

图书目录 (danh mục sách) / 产品目录 (catalog sản phẩm) / 查看目录 (xem mục lục)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 目录. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.