迷失
Bính âmmíshīHán-Việtmê thấtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
lạc lối; lạc phương hướng; đánh mất (bản thân, phương hướng)
Giải nghĩa & ví dụ
弄不清方向;丧失(自我、方向等)
他在森林里迷失了方向。
tā zài sēnlín lǐ míshīle fāngxiàng.
Anh ấy lạc mất phương hướng trong rừng.
Cụm thường gặp
迷失方向 (lạc phương hướng) / 迷失自我 (đánh mất bản thân) / 迷失在都市 (lạc lối giữa đô thị)
迷
失
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 迷失. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.