名利
Bính âmmínglìHán-Việtdanh lợiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
danh lợi; danh vọng và lợi lộc
Giải nghĩa & ví dụ
名誉和利益
他淡泊名利,专心做学问。
tā dànbó mínglì, zhuānxīn zuò xuéwèn.
Ông ấy xem nhẹ danh lợi, chuyên tâm nghiên cứu học vấn.
Cụm thường gặp
淡泊名利 (xem nhẹ danh lợi) / 追逐名利 (chạy theo danh lợi) / 名利双收 (danh lợi song toàn)
名
利
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 名利. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
名danh