Bỏ qua điều hướng
Từ điển

名次

Bính âmmíngcìHán-Việtdanh thứTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

thứ hạng; thứ bậc xếp theo thành tích, kết quả

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 依照成绩优劣排列的次序、位次

    他这次考试的名次上升了。

    tā zhè cì kǎoshì de míngcì shàngshēng le.

    Thứ hạng của cậu ấy trong kỳ thi lần này đã tăng lên.

Cụm thường gặp

排名次 (xếp thứ hạng) / 名次靠前 (thứ hạng cao) / 提高名次 (nâng thứ hạng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 名次. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.