Bỏ qua điều hướng
Từ điển

面红耳赤

Bính âmmiànhóng-ěrchìHán-Việtdiện hồng nhĩ xíchTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

đỏ mặt tía tai; mặt đỏ tai hồng vì tức giận, xấu hổ hoặc tranh cãi gay gắt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 脸和耳朵都红了,形容因激动、羞愧或争辩而涨红了脸

    两个人为一件小事争得面红耳赤。

    liǎng gèrén wèi yí jiàn xiǎoshì zhēng de miàn hóng ěr chì.

    Hai người tranh cãi đến đỏ mặt tía tai chỉ vì một chuyện nhỏ.

Cụm thường gặp

争得面红耳赤 (cãi đến đỏ mặt tía tai) / 羞得面红耳赤 (xấu hổ đỏ bừng mặt) / 急得面红耳赤 (sốt ruột đỏ mặt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 面红耳赤. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.