面部
Bính âmmiànbùHán-Việtdiện bộTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
khuôn mặt, phần mặt
Giải nghĩa & ví dụ
人脸的部位
她的面部表情很丰富。
tā de miànbù biǎoqíng hěn fēngfù.
Biểu cảm khuôn mặt của cô ấy rất phong phú.
Cụm thường gặp
面部表情 (biểu cảm khuôn mặt) / 面部护理 (chăm sóc da mặt) / 面部特征 (đặc điểm khuôn mặt)
面
部
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 面部. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
面diện