Bỏ qua điều hướng
Từ điển

面部

Bính âmmiànbùHán-Việtdiện bộTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

khuôn mặt, phần mặt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人脸的部位

    她的面部表情很丰富。

    tā de miànbù biǎoqíng hěn fēngfù.

    Biểu cảm khuôn mặt của cô ấy rất phong phú.

Cụm thường gặp

面部表情 (biểu cảm khuôn mặt) / 面部护理 (chăm sóc da mặt) / 面部特征 (đặc điểm khuôn mặt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 面部. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.