美容
Bính âmměiróngHán-Việtmỹ dungTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
làm đẹp; chăm sóc sắc đẹp; thẩm mỹ
Giải nghĩa & ví dụ
使容貌变美;进行面部或形体的美化护理
她每周都去美容护理皮肤。
tā měizhōu dōu qù měiróng hùlǐ pífū.
Cô ấy tuần nào cũng đi làm đẹp chăm sóc da.
Cụm thường gặp
美容护肤 (làm đẹp dưỡng da) / 美容院 (viện thẩm mỹ) / 美容整形 (phẫu thuật thẩm mỹ)
美
容
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 美容. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.