Bỏ qua điều hướng
Từ điển

美观

Bính âmměiguānHán-Việtmỹ quanTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

đẹp mắt, mỹ quan (về hình thức bên ngoài)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 形式好看,令人赏心悦目

    这座建筑既实用又美观。

    zhè zuò jiànzhù jì shíyòng yòu měiguān.

    Công trình này vừa thực dụng lại vừa đẹp mắt.

Cụm thường gặp

整齐美观 (gọn gàng đẹp mắt) / 外形美观 (hình dáng đẹp) / 美观大方 (đẹp và trang nhã)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 美观. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.