理性
Bính âmlǐxìngHán-Việtlý tínhTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 6
lý trí, biết suy xét, tỉnh táo (không cảm tính); lý tính, lý trí (năng lực suy xét, phán đoán)
Nghĩa theo từ loại
形
lý trí, biết suy xét, tỉnh táo (không cảm tính)
属于判断、推理等活动的;不感情用事的
遇到问题时要理性一些,别冲动。
yùdào wèntí shí yào lǐxìng yìxiē, bié chōngdòng.
Khi gặp vấn đề cần lý trí hơn một chút, đừng bốc đồng.
名
lý tính, lý trí (năng lực suy xét, phán đoán)
指人的思维、判断和推理的能力
他终于恢复了理性,冷静地分析形势。
tā zhōngyú huīfù le lǐxìng, lěngjìng de fēnxī xíngshì.
Cuối cùng anh ấy cũng lấy lại lý trí, bình tĩnh phân tích tình hình.
Cụm thường gặp
理性思考 (suy nghĩ lý trí) / 保持理性 (giữ sự lý trí) / 失去理性 (mất lý trí)
理
性
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 理性. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.