Bỏ qua điều hướng
Từ điển

流量

Bính âmliúliàngHán-Việtlưu lượngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

lưu lượng (nước, dữ liệu mạng, người truy cập)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 单位时间内流过的量;网络数据量

    这个月的手机流量已经用完了。

    zhège yuè de shǒujī liúliàng yǐjīng yòng wán le.

    Lưu lượng dữ liệu điện thoại tháng này đã dùng hết rồi.

Cụm thường gặp

手机流量 (dung lượng data) / 网站流量 (lượng truy cập) / 流量高峰 (cao điểm lưu lượng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 流量. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.