Bỏ qua điều hướng
Từ điển

流程

Bính âmliúchéngHán-Việtlưu trìnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

quy trình, quá trình (trình tự các bước công việc)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 工作或事务进行的程序、顺序

    请严格按照操作流程完成任务。

    qǐng yángé ànzhào cāozuò liúchéng wánchéng rènwù.

    Xin hãy hoàn thành nhiệm vụ theo đúng quy trình thao tác.

Cụm thường gặp

工作流程 (quy trình làm việc) / 操作流程 (quy trình thao tác) / 简化流程 (đơn giản hóa quy trình)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 流程. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.