Bỏ qua điều hướng
Từ điển

灵通

Bính âmlíngtōngHán-Việtlinh thôngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

thông thạo tin tức; nhạy tin; thông suốt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. (消息)来得快、来源广;通畅

    他消息灵通,什么事都知道。

    Tā xiāoxi língtōng, shénme shì dōu zhīdào.

    Anh ấy rất nhạy tin, chuyện gì cũng biết.

Cụm thường gặp

消息灵通 (nhạy tin tức) / 信息灵通 (thông tin nhanh nhạy) / 门路灵通 (đường dây thông suốt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 灵通. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.