Bỏ qua điều hướng
Từ điển

利率

Bính âmlìlǜHán-Việtlợi suấtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

lãi suất

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 利息与本金的比率

    银行下调了住房贷款利率。

    yínháng xiàtiáo le zhùfáng dàikuǎn lìlǜ.

    Ngân hàng đã hạ lãi suất vay mua nhà.

Cụm thường gặp

存款利率 (lãi suất tiền gửi) / 贷款利率 (lãi suất vay) / 利率上调 (lãi suất tăng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 利率. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.