Bỏ qua điều hướng
Từ điển

理科

Bính âmlǐkēHán-Việtlý khoaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

khoa học tự nhiên, ban tự nhiên (toán, lý, hóa...)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 数学、物理、化学等自然科学学科的统称

    他从小就对理科很感兴趣。

    tā cóngxiǎo jiù duì lǐkē hěn gǎn xìngqù.

    Cậu ấy từ nhỏ đã rất thích các môn khoa học tự nhiên.

Cụm thường gặp

理科生 (học sinh khối tự nhiên) / 理科成绩 (điểm khối tự nhiên) / 学理科 (học ban tự nhiên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 理科. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.