Bỏ qua điều hướng
Từ điển

理发师

Bính âmlǐfàshīHán-Việtlý phát sưTừ loạidanh từ

thợ cắt tóc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 给人剪发、做发型的人

    这位理发师给我剪了一个很好看的发型。

    Zhè wèi lǐfàshī gěi wǒ jiǎn le yí ge hěn hǎokàn de fàxíng.

    Người thợ này đã cắt cho tôi một kiểu tóc rất đẹp.

Cụm thường gặp

找理发师 (tìm thợ cắt tóc) / 理发师手艺好 (thợ cắt tóc tay nghề tốt) / 当理发师 (làm thợ cắt tóc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 理发师. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.