Bỏ qua điều hướng
Từ điển

立法

Bính âmlìfǎHán-Việtlập phápTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

lập pháp; làm luật; ban hành pháp luật

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 国家权力机关制定法律

    国家通过立法来保护消费者权益。

    guójiā tōngguò lìfǎ lái bǎohù xiāofèizhě quányì.

    Nhà nước thông qua việc lập pháp để bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

Cụm thường gặp

立法机关 (cơ quan lập pháp) / 加强立法 (tăng cường lập pháp) / 立法保护 (lập pháp bảo vệ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 立法. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.