Bỏ qua điều hướng
Từ điển

力度

Bính âmlìdùHán-Việtlực độTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

cường độ, mức độ (của lực, của sự nỗ lực hay biện pháp)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用力的程度;办事、执行等的强度

    政府加大了打击犯罪的力度。

    zhèngfǔ jiā dà le dǎjī fànzuì de lìdù.

    Chính phủ đã tăng cường mức độ trấn áp tội phạm.

Cụm thường gặp

加大力度 (tăng cường độ) / 改革力度 (mức độ cải cách) / 力度不够 (mức độ chưa đủ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 力度. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.