力度
Bính âmlìdùHán-Việtlực độTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
cường độ, mức độ (của lực, của sự nỗ lực hay biện pháp)
Giải nghĩa & ví dụ
用力的程度;办事、执行等的强度
政府加大了打击犯罪的力度。
zhèngfǔ jiā dà le dǎjī fànzuì de lìdù.
Chính phủ đã tăng cường mức độ trấn áp tội phạm.
Cụm thường gặp
加大力度 (tăng cường độ) / 改革力度 (mức độ cải cách) / 力度不够 (mức độ chưa đủ)
力
度
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 力度. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.