Bỏ qua điều hướng
Từ điển

联盟

Bính âmliánméngHán-Việtliên minhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

liên minh; khối liên kết

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 两个或多个方面为共同目标结成的集体

    几家企业结成了战略联盟。

    jǐ jiā qǐyè jiéchéng le zhànlüè liánméng.

    Mấy doanh nghiệp đã kết thành liên minh chiến lược.

Cụm thường gặp

军事联盟 (liên minh quân sự) / 战略联盟 (liên minh chiến lược) / 结成联盟 (kết thành liên minh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 联盟. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.