Bỏ qua điều hướng
Từ điển

同盟

Bính âmtóngméngHán-Việtđồng minhTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

liên minh, đồng minh (khối do các nước/tổ chức kết ước lập thành); kết đồng minh, liên minh với nhau

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. liên minh, đồng minh (khối do các nước/tổ chức kết ước lập thành)

    由缔结盟约而结成的整体

    两国结成了军事同盟。

    liǎng guó jiéchéng le jūnshì tóngméng.

    Hai nước đã kết thành liên minh quân sự.

  1. kết đồng minh, liên minh với nhau

    缔结盟约,结成一体

    几个小国同盟起来对抗强敌。

    jǐ gè xiǎoguó tóngméng qǐlái duìkàng qiángdí.

    Mấy nước nhỏ liên minh lại để chống kẻ thù mạnh.

Cụm thường gặp

军事同盟 (liên minh quân sự) / 结成同盟 (kết thành đồng minh) / 同盟条约 (hiệp ước liên minh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 同盟. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.